Lắp đặt internet Viettel, lắp đặt wifi Viettel, lắp cáp quang Viettel khuyến mãi như sau:
Cung cấp miễn phí modem wifi 6 – 2 bằng tần, sóng 5ghz phát siêu mạnh.
Tặng cước khi khách hàng tham gia đóng trước 12 tháng.
Thủ tục đơn giản chỉ cần CCCD.
Triển khai nhanh chóng trong ngày.
Hotline 24/7, hỗ trợ miễn phí: 0868623378
Bảng giá lắp wifi Viettel, lắp đặt wifi Viettel, lắp đặt internet Viettel, lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel, lắp truyền hình Viettel
1. Gói cước internet, truyền hình Viettel ngoại thành TPHCM, Hà Nội và 61 tỉnh thành
Khu vực áp dụng giá ngoại thành: TPHCM bao gồm các Quận: 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức và các Huyện: Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ và Nhà Bè; Hà Nội bao gồm các Huyện: Hoài Đức, Gia Lâm, Mê Linh, Quốc Oai, Sóc Sơn, Đông Anh, Chương Mỹ, Xuân Mai, Phú Xuyên, Thanh Trì, Mỹ Đức, Thường Tín, Thanh Oai, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Đan Phượng, Sơn Tây, Thạch Thất và Ba Vì.
1.1. Gói cước internet Viettel hộ gia đình
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT01T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 195.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 240.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 210.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 245.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 299.000đ |
![]() |
|---|
| 1. Phí hòa mạng lắp đặt: 300.000đ |
| 2. Đóng trước 6 tháng: +0 tháng cước – Đóng trước 12 tháng: +1 tháng cước |
| 3. Lưu ý: Gói MESHVT1 +1 Mesh Wifi – Gói MESHVT2 +2 Mesh Wifi – Gói MESHVT3 +3 Mesh Wifi |
1.2. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360
1.2.1. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói giải trí
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT01T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 215.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 260.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 230.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 265.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 319.000đ |
1.2.2. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói đẳng cấp
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 245.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 290.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 260.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 295.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 349.000đ |
1.2.3. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói K+
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 359.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 419.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 389.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 424.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 478.000đ |
![]() |
|---|
| 1. Phí hòa mạng lắp đặt: 300.000đ |
| 2. Đóng trước 6 tháng: +0 tháng cước – Đóng trước 12 tháng: +1 tháng cước |
| 3. Lưu ý: Gói MESHVT1 +1 Mesh Wifi – Gói MESHVT2 +2 Mesh Wifi – Gói MESHVT3 +3 Mesh Wifi |
1.3. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K
1.3.1. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói giải trí
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT01T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 235.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 280.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 250.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 285.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
1.3.2. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói đẳng cấp
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 245.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 290.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 260.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 295.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 349.000đ |
1.3.3. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói K+
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1T | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 379.000đ |
| NETVT2T | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 439.000đ |
| MESHVT1T | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 409.000đ |
| MESHVT2T | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 444.000đ |
| MESHVT3T | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 498.000đ |
![]() |
|---|
| 1. Phí hòa mạng lắp đặt: 300.000đ |
| 2. Đóng trước 6 tháng: +0 tháng cước – Đóng trước 12 tháng: +1 tháng cước |
| 3. Lưu ý: Gói MESHVT1 +1 Mesh Wifi – Gói MESHVT2 +2 Mesh Wifi – Gói MESHVT3 +3 Mesh Wifi |
2. Gói cước internet, truyền hình Viettel nội thành TPHCM và Hà Nội
Khu vực áp dụng giá nội thành: TPHCM bao gồm các Quận: 1,2,3,4,7,10,11, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận; Hà Nội bao gồm các Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Hoàng Mai, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Long Biên, Hà Đông.
2.1. Gói cước internet Viettel hộ gia đình
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT01H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 235.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 265.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 255.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 289.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 359.000đ |
2.2. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360
2.2.1. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói giải trí
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 255.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 285.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 275.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 309.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 379.000đ |
2.2.2. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói đẳng cấp
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 285.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 315.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 305.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 409.000đ |
2.2.3. Gói cước combo internet, truyền hình App TV360 – Gói K+
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 399.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 444.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 434.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 468.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 538.000đ |
![]() |
|---|
| 1. Phí hòa mạng lắp đặt: 300.000đ |
| 2. Đóng trước 6 tháng: +0 tháng cước – Đóng trước 12 tháng: +1 tháng cước |
| 3. Lưu ý: Gói MESHVT1 +1 Mesh Wifi – Gói MESHVT2 +2 Mesh Wifi – Gói MESHVT3 +3 Mesh Wifi |
2.3. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K
2.3.1. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói giải trí
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT01H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 275.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 305.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 295.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 329.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 399.000đ |
2.3.2. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói đẳng cấp
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 285.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 315.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 305.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 409.000đ |
2.3.3. Gói cước combo internet, truyền hình Box 4K – Gói K+
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá cước |
| NETVT1H | Modem Wifi 6 | 300Mbps | 419.000đ |
| NETVT2H | Modem Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 464.000đ |
| MESHVT1H | Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 300Mbps | 454.000đ |
| MESHVT2H | Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 488.000đ |
| MESHVT3H | Modem Wifi 6 + 3 Mesh Wifi 6 | 500Mbps - 1Gbps | 558.000đ |
![]() |
|---|
| 1. Phí hòa mạng lắp đặt: 300.000đ |
| 2. Đóng trước 6 tháng: +0 tháng cước – Đóng trước 12 tháng: +1 tháng cước |
| 3. Lưu ý: Gói MESHVT1 +1 Mesh Wifi – Gói MESHVT2 +2 Mesh Wifi – Gói MESHVT3 +3 Mesh Wifi |
Tổng đài tư vấn lắp đặt wifi Viettel
0868 623 378
Quý khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt internet Viettel, lắp đặt wifi Viettel có thể đăng ký theo các hình thức sau:
1. Gọi điện trực tiếp đến tổng đài internet Viettel theo số 0868623378 để được tư vấn các gói cước và chương trình khuyến mãi cụ thể nhất.
2. Đăng ký online tại Website : https://lapdatwifiviettel.com, trong vòng 5 phút sẽ có nhân viên liên hệ lại.
Tại sao bạn sẽ lựa chọn Viettel là nhà cung cấp lắp đặt internet Viettel, lắp đặt wifi Viettel cho mình? |
|---|
| 1. Thứ nhất: Là dịch vụ cáp quang tốc độ cao chất lượng ổn định và giá rẻ nhất hiện nay |
| 2. Thứ hai: Triển khai lắp đặt nhanh – Trong 24h là xong |
| 3. Thứ ba: Hệ thống cáp của Viettel được ngầm hóa > 90% điều này mang lại tính ổn định cao, không bị ảnh hưởng của thời tiết (mưa bão, cây đổ đứt cáp, xung đột với hệ thống cột điện…) |
| 4. Thứ tư: Hệ thống chăm sóc khách hàng, tiếp nhận và xử lý sự cố nhiệt tình 24/24h – Tổng đài 1800 8119 |
| 5. Cuối cùng: Một ưu điểm đặc biệt quan trọng là hệ thống cáp quang của Viettel có tới 4 đường truyền kết nối quốc tế (2 trên bộ và 2 dưới biển, là nhà mạng có số lượng đường truyền nhiều nhất) điều này mang lại tính ổn định nếu tuyến đường cáp quang biển quốc tế bị ảnh hưởng do thiên tai, đứt cáp… Cũng nhờ vậy mà những sự cố đứt cáp quang biển trước đây thì sử dụng mạng Viettel hoàn toàn không bị ảnh hưởng |
Các quy định khác khi đăng ký lắp đặt internet viettel, lắp đặt wifi viettel
1. Chuyển đổi địa chỉ đăng ký sử dụng
Nhằm đơn giản hóa thủ tục cho tất cả các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet Viettel. Khi có nhu cầu chuyển đổi nhà, địa chỉ lắp đặt mà vẫn muốn hưởng các ưu đãi về gói cước và khuyến mãi như cũ cần làm những thủ tục sau:
1. Khách hàng liên hệ với chúng tôi để khảo sát khả năng cung cấp dịch vụ internet tại địa chỉ mới. Khách hàng có thể liên hệ đăng ký khảo sát trực tuyến https://lapdatwifiviettel.com.
2. Chính chủ hợp đồng chuẩn bị CMND và bản hợp đồng internet đã ký với Viettel.
3. Làm thủ tục chuyển đổi tại các cửa hàng Viettel. Chi tiết có thể xem tại
4. Sau khi hoàn tất thủ tục sau trong vòng 48 giờ sẽ có nhân viên kỹ thuật của Viettel đến địa chỉ mới và lắp đặt lại dịch vụ internet cho quý khách.
5. Trong trường hợp khách hàng đánh mất hợp đồng internet đã ký. Xin hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.
6. Nếu khách hàng muốn chuyển đổi để đứng tên người khác, chuyển đổi chủ quyền khách hàng mới thì sẽ không được hưởng các khuyến mãi cũ.
7. Miễn phí chuyển đổi địa điểm đối với dịch vụ internet Viettel.
2. Chuyển đổi hình thức thanh toán
Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau:
1. Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (lệ phí thu cước tại nhà 5.000đ/tháng/lần).
2. Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel (miễn phí).
3. Thanh toán qua dịch vụ BankPlus của Viettel (miễn phí, chiết khấu 3% giá trị hóa đơn).
4. Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng).
5. Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán).
Liên hệ đăng ký lắp đặt internet Viettel, lắp đặt wifi Viettel ngay hôm nay
Mục tiêu đáp ứng nhanh nhất nhu cầu sử dụng internet, wifi của quý khách hàng, Viettel áp dụng chính sách thủ tục đơn giản và cách thức đăng ký lắp đặt cũng rất dễ dàng, tiến hành ký hợp đồng cũng như lắp đặt ngay khi khách hàng có nhu cầu. Để được tư vấn chọn lựa gói cước, khuyến mãi đang áp dụng, bạn hãy liên hệ với chúng tôi qua một trong những cách sau:




